TanroDictionary Sổ từ

accomplished

/əˈkʌmplɪʃt/

Anh Thông dụng
0

accomplished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn; Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.tính từEN-VI Dict
  2. Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an accomplished performance on the piano.

  2. She is an accomplished pianist from Italy.

  3. an accomplished musician

    một nhạc sĩ tài hoa