Nghĩa tiếng Việt
- Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.tính từEN-VI Dict
- Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an accomplished performance on the piano.
-
She is an accomplished pianist from Italy.
-
an accomplished musician
một nhạc sĩ tài hoa