Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của accostđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accostđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She accosted him outside the store.
/əkˈɒstɪd/
accosted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của accost; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accost.
She accosted him outside the store.