Nghĩa tiếng Việt
- Dữ kiện kế toán, số liệu kế toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The account data was useful in class.
/ ˈdeɪtə/
account data là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dữ kiện kế toán, số liệu kế toán.
The account data was useful in class.