/əˈkaʊntənsi/
accountancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề kế toán.
She studied accountancy at the local college.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm