Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.danh từEN-VI Dict
- Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accountant checked the numbers carefully.
-
The accountant answered the auditor's questions.