TanroDictionary Sổ từ

accountant

/əˈkaʊntənt/

Anh Thông dụng
0

accountant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán; Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.danh từEN-VI Dict
  2. Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accountant checked the numbers carefully.

  2. The accountant answered the auditor's questions.