Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ chương trình kế toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accounting package appeared in the report.
/ ˈpækɪdʒ/
accounting package là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ chương trình kế toán.
The accounting package appeared in the report.