/ ˈreɪt/
accounting rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu suất kế toán.
The accounting rate was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm