TanroDictionary Sổ từ

accretive

/əˈkritɪv/

Anh
0

accretive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớn dần lên, phát triển dần lên; Được bồi dần vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn dần lên, phát triển dần lên.tính từEN-VI Dict
  2. Được bồi dần vào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accretive snow made the path narrower.

  2. The river left an accretive layer of mud.