Nghĩa tiếng Việt
- Sự dồn lại, sự tích lại.danh từEN-VI Dict
- Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Interest builds by accrual each month.
-
The accrual of fees was higher than expected.
/əˈkruːəl/
accrual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dồn lại, sự tích lại; Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.
Interest builds by accrual each month.
The accrual of fees was higher than expected.