Nghĩa tiếng Việt
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accrueđộng từWiktionary
- Số nhiều của accruedanh từWiktionary
/əˈkɹuːz/
accrues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accrue; Số nhiều của accrue.