Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accrue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their savings are accruing slowly.
/əˈkruːɪŋ/
accruing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accrue.
Their savings are accruing slowly.