TanroDictionary Sổ từ

accruing

/əˈkruːɪŋ/

Anh
0

accruing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accrue.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accrue.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their savings are accruing slowly.