/əˈkʌmbənt/
accumbent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp ngoài; cạp vào.
The accumbent leaf lay flat on the stem.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm