Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ghi tổng cộng/lũy gia [ĐL], ngăn tích lũy, thanh tích lũy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accumulator register appeared in the report.
/ ˈrɛdʒəstɜː/
accumulator register là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ghi tổng cộng/lũy gia [ĐL], ngăn tích lũy, thanh tích lũy.
The accumulator register appeared in the report.