Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map's accurateness helped us find the house.
/ˈækjərətnəs/
accurateness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
The map's accurateness helped us find the house.