TanroDictionary Sổ từ

accusation

/ˌækjuˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

accusation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội; Sự tố cáo; Cáo trạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tố cáo.danh từEN-VI Dict
  3. Cáo trạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She brought an accusation against her neighbor.

  2. The accusation upset him deeply.

  3. The accusation was not true.

  4. to bring an accusation against

    kết tội, buộc tội

  5. to be under an accusation of

    bị kết tội về, bị buộc tội về