Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.danh từEN-VI Dict
- Sự tố cáo.danh từEN-VI Dict
- Cáo trạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She brought an accusation against her neighbor.
-
The accusation upset him deeply.
-
The accusation was not true.
-
to bring an accusation against
kết tội, buộc tội
-
to be under an accusation of
bị kết tội về, bị buộc tội về