TanroDictionary Sổ từ

acephalous

/ˌeɪˈsɛfələs/

Anh
0

acephalous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đầu; Không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu; Cụt đầu, bị chặt ngọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đầu.tính từEN-VI Dict
  2. Không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu.tính từEN-VI Dict
  3. Cụt đầu, bị chặt ngọn.tính từEN-VI Dict
  4. Thiếu âm đầu (câu thơ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect looked acephalous to me.

  2. That club is acephalous and has no leader.

  3. The plant appeared acephalous after trimming.

  4. The poem feels acephalous without a first beat.