Nghĩa tiếng Việt
- Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers formed an acervuline cluster.
/əˈsɜːrvjəˌlin/
acervuline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.
The flowers formed an acervuline cluster.