TanroDictionary Sổ từ

acervuline

/əˈsɜːrvjəˌlin/

Anh
0

acervuline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flowers formed an acervuline cluster.