Nghĩa tiếng Việt
- Đạt được, giành được.động từEN-VI Dict
- Hoàn thành, thực hiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We hope to achieve our goals by next year.
-
She worked hard to achieve a great work.
-
to achieve one's purpose (aim)
đạt mục đích
-
to achieve good results
đạt được những kết quả tốt
-
to achieve national independence
giành độc lập dân tộc