Nghĩa tiếng Việt
- Thành tích, thành tựu.danh từEN-VI Dict
- Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.danh từEN-VI Dict
- Huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Winning the gold medal was a great achievement.
-
The achievement of peace is our main goal.
-
Her medal was an achievement of hard work.
-
a scientific achievement
một thành tựu khoa học
-
the achievement of independence
sự giành được độc lập