Nghĩa tiếng Việt
- Tương tự hoặc liên quan đến Achilles, vị anh hùng của thành Iliad.tính từEN-VI Dict
- Hoặc liên quan đến Achilles Tatius, một nhà văn Hy Lạp chuyên viết về kỷ nguyên La Mã.tính từEN-VI Dict
- Liên quan đến gân Achilles (dây gân gót chân, gân gót Achilles).tính từEN-VI Dict
- Trong hoặc liên quan đến đồng tính luyến ái nam hay tính tình dục đồng giới nam, theo phong cách mối quan hệ của Achilles với Patroclus.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His achillean heel was easily injured.
-
The achillean writer inspired many readers.
-
He felt pain in the achillean tendon.
-
The play suggested an achillean bond.