TanroDictionary Sổ từ

achira

/əˈtʃiːrə/

Anh
0

achira là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dong riềng đỏ (Canna indica, đng. Canna edulis), tương tự với arrowroot: cây dong riềng, những hạt của nó tạo ra thuốc nhuộm màu tím; Thân rễ ăn được của loại cây này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dong riềng đỏ (Canna indica, đng. Canna edulis), tương tự với arrowroot: cây dong riềng, những hạt của nó tạo ra thuốc nhuộm màu tím.danh từEN-VI Dict
  2. Thân rễ ăn được của loại cây này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrapped the fish in achira leaves.

  2. In much of this area achira is a market vegetable, but only in Peru and southern Ecuador is it a substantial crop.