TanroDictionary Sổ từ

achromatic

/ˌækrəˈmætɪk/

Anh Thông dụng
0

achromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu sắc; Không màu, không sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu sắc.tính từEN-VI Dict
  2. Không màu, không sắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The achromatic photo looked plain but clear.

  2. She wore an achromatic coat with no color.