Nghĩa tiếng Việt
- Làm tiêu sắc.động từEN-VI Dict
- Làm thành không màu, làm thành không sắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can achromatize the picture with a filter.
-
The lab tool can achromatize the stain.
/ˈækrəˌmætaɪz/
achromatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tiêu sắc; Làm thành không màu, làm thành không sắc.
We can achromatize the picture with a filter.
The lab tool can achromatize the stain.