TanroDictionary Sổ từ

achromatize

/ˈækrəˌmætaɪz/

Anh
0

achromatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tiêu sắc; Làm thành không màu, làm thành không sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tiêu sắc.động từEN-VI Dict
  2. Làm thành không màu, làm thành không sắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can achromatize the picture with a filter.

  2. The lab tool can achromatize the stain.