TanroDictionary Sổ từ

acidophilous

/ˌæsəˈdɪfələs/

Anh
0

acidophilous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ưa axit; ưa chua; mọc ở đất chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưa axit; ưa chua; mọc ở đất chua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acidophilous plant grew in wet soil.