TanroDictionary Sổ từ

acidophily

Anh
0

acidophily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ưa axit, tính ưa chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ưa axit, tính ưa chua.danh từWiktionary