Nghĩa tiếng Việt
- Việc luyện thành thép, việc mạ thép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The acierage gave the tool a hard surface.
/ˈæsiːˌreɪdʒ/
acierage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc luyện thành thép, việc mạ thép.
The acierage gave the tool a hard surface.