TanroDictionary Sổ từ

acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

Anh
0

acknowledge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận, thừa nhận, công nhận; Báo cho biết đã nhận được; Đền đáp; tỏ lòng biết ơn, cảm tạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận, thừa nhận, công nhận.động từEN-VI Dict
  2. Báo cho biết đã nhận được.động từEN-VI Dict
  3. Đền đáp; tỏ lòng biết ơn, cảm tạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must acknowledge your mistake before moving on.

  2. Please acknowledge receipt of my email today.

  3. We should acknowledge her many years of service.

  4. to acknowledge one's error

    nhận là mắc sai lầm

  5. to acknowledge someone's nod

    nhìn thấy và đáp lại cái gật đầu của ai