TanroDictionary Sổ từ

acorn

/ˈeɪkɔːn/

Anh Thông dụng
0

acorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small acorn fell near my shoe.