TanroDictionary Sổ từ

acoustic fidelity

/ fəˈdɛləti/

Anh
0

acoustic fidelity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ trung thực âm thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ trung thực âm thanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acoustic fidelity was important at work.