TanroDictionary Sổ từ

acoustic impedance

/ ɪmˈpidənts/

Anh
0

acoustic impedance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở kháng âm thanh, âm trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở kháng âm thanh, âm trở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acoustic impedance appeared in the report.