TanroDictionary Sổ từ

acoustic sensor

/ ˈsɛnˌsɔr/

Anh
0

acoustic sensor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ cảm nhận âm thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ cảm nhận âm thanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the acoustic sensor on the desk.