TanroDictionary Sổ từ

acoustics

/əˈkuːstɪks/

Anh Thông dụng
0

acoustics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm học; Độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm học.danh từEN-VI Dict
  2. Độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to improve the room acoustics.

  2. The room had good acoustics for speech.

  3. room (architectural) acoustics

    âm học kiến trúc

  4. wave acoustics

    âm học sóng

  5. ray acoustics

    âm học tia