TanroDictionary

acquaint

/əˈkweɪnt/

Anh
0

acquaint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm quen; Báo, cho biết, cho hay; (ngoại động từ) Làm quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm quen.động từEN-VI Dict
  2. Báo, cho biết, cho hay.động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Làm quen.động từWiktionary
  4. (ngoại động từ, cổ xưa) Báo, cho biết, cho hay.động từWiktionary
  5. (hiện nay chủ yếu là Scotland) Thường quen biết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. You should acquaint yourself with the local rules.

  2. Please acquaint me with the latest project details.

  3. To acquaint oneself with something.

    Làm quen với cái gì.

  4. To be acquainted with somebody.

    Quen biết ai.

  5. To get become acquainted with.

    Trở thành quen thuộc với.