Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquaint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is acquainting herself with the rules.
/əkwˈeɪntɪŋ/
acquainting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquaint.
She is acquainting herself with the rules.