TanroDictionary Sổ từ

acquaintance

/əˈkweɪntəns/

Anh Thông dụng
0

acquaintance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biết, sự hiểu biết; Sự quen, sự quen biết; Số nhiều) người quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết, sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quen, sự quen biết.danh từEN-VI Dict
  3. Số nhiều) người quen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have a good acquaintance with local history.

  2. It was a pleasure to make your acquaintance today.

  3. He is an old acquaintance from my school days.

  4. to have a good acquaintance with Vietnam

    hiểu biết rất rõ về Việt Nam

  5. to have an intimate acquaintance with a subject

    hiểu biết tường tận một vấn đề