Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết, sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict
- Sự quen, sự quen biết.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) người quen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have a good acquaintance with local history.
-
It was a pleasure to make your acquaintance today.
-
He is an old acquaintance from my school days.
-
to have a good acquaintance with Vietnam
hiểu biết rất rõ về Việt Nam
-
to have an intimate acquaintance with a subject
hiểu biết tường tận một vấn đề