Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.danh từEN-VI Dict
- Sự phục tùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They accepted the plan with acquyescence.
-
His quiet acquyescence surprised everyone.