TanroDictionary Sổ từ

acquiescent

/ˈɛsənt/

Anh
0

acquiescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận; Phục tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Phục tùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was acquyescent to the new rules.

  2. The dog was acquyescent and calm.