TanroDictionary

acquit

/əˈkwɪt/

Anh
0

acquit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả hết, trang trải (nợ nần); Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án; (ngoại động từ) Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả hết, trang trải (nợ nần).động từEN-VI Dict
  2. Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He managed to acquit his debt before the deadline.

  2. The judge will acquit him of all charges.

  3. To acquit one's debt.

    Trang trải hết nợ nần.

  4. To be acquitted of one's crime.

    Được tha bổng.

  5. To acquit oneself of.

    Làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận).