Nghĩa tiếng Việt
- Từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Radar is an acronym for a longer phrase.
/ˈækrənɪm/
acronym là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar... ).
Radar is an acronym for a longer phrase.