TanroDictionary Sổ từ

acropodium

/ˌækrəˈpɑːmɪdʒuː/

Anh
0

acropodium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón (chân, tay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón (chân, tay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt one acropodium while running.