TanroDictionary Sổ từ

acrostic

/əˈkrɒstɪk/

Anh
0

acrostic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ đầu; Thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each acrostic line began with a new letter.

  2. She wrote an acrostic poem for class.