Nghĩa tiếng Việt
- diễn tả bằng hành độngđộng từEN-VI Dict
- bộc lộ (cảm xúc) qua hành viđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They acted out the story on stage.
-
Their anger is acted out in their antisocial behaviour.
/ˈakt ˈaʊt/
act out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: diễn tả bằng hành động; bộc lộ (cảm xúc) qua hành vi.
They acted out the story on stage.
Their anger is acted out in their antisocial behaviour.