Nghĩa tiếng Việt
- Kênh có nguồn, kênh hoạt động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the active channel yesterday.
/ ˈtʃænəl/
active channel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kênh có nguồn, kênh hoạt động.
She saw the active channel yesterday.