Nghĩa tiếng Việt
- Thật sự, thật, thực tế, có thật.tính từEN-VI Dict
- Hiện tại, hiện thời; hiện nay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actual cost was higher than we expected.
-
What are the actual customs in this country?
-
actual capital
vốn thực có
-
an actual fact
sự việc có thật
-
actual customs
những phong tục hiện thời