Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên gia về khoa châm cứu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The acupuncturist checked his chart.
/ˈækjupʌŋktʃərɪst/
acupuncturist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên gia về khoa châm cứu.
The acupuncturist checked his chart.