TanroDictionary Sổ từ

acutance

/əˈkjuːt(ə)n(t)s/

Anh
0

acutance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ phân giải, độ phân tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ phân giải, độ phân tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lens gave the photo better acutance.