TanroDictionary Sổ từ

acutifoliate

/əˌkʌtəpəˈlaɪtəf/

Anh
0

acutifoliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lá nhọn; Có thùy nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lá nhọn.tính từEN-VI Dict
  2. Có thùy nhọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This acutifoliate plant has sharp leaves.

  2. The acutifoliate leaf had a pointed lobe.