Nghĩa tiếng Việt
- Không tuần hoàn, không có chu kỳ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path followed an acyclic pattern.
/ˌeɪˈsaɪklɪk/
acyclic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tuần hoàn, không có chu kỳ.
The path followed an acyclic pattern.