Nghĩa tiếng Việt
- (mang tính) công kích cá nhân.tính từ
- Dạng tỉnh lược của argumentum ad hominem (“lập luận công kích cá nhân”)danh từ
Ví dụ
-
His voice stayed ad hominem all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép