TanroDictionary Sổ từ

ad hominem

/ˌæd ˈhɒmɪnem/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (mang tính) công kích cá nhân.tính từ
  2. Dạng tỉnh lược của argumentum ad hominem (“lập luận công kích cá nhân”)danh từ

Ví dụ

  1. His voice stayed ad hominem all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép