TanroDictionary Sổ từ

adamite

/ˈædəmɪt/

Anh
0

adamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con người; Người thuộc phái ở truồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con người.danh từEN-VI Dict
  2. Người thuộc phái ở truồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every adamite needs food, water, and rest.

  2. The adamite group lived apart from the town.